Từ: 搭手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭手 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāshǒu] giúp đỡ; đỡ đần; giúp một tay。替别人出力;帮忙。
搭把手。
giúp một tay.
搭不上手。
không đỡ đần gì được.
见我忙,他赶紧跑过来搭手。
thấy tôi bận, anh ấy vội vàng đến giúp một tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
搭手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭手 Tìm thêm nội dung cho: 搭手