Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 凝妝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凝妝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngưng trang
Trang điểm thật công phu, lộng lẫy.
◇Vương Xương Linh 齡:
Khuê trung thiếu phụ bất tri sầu, Xuân nhật ngưng trang thướng thúy lâu
愁, 樓 (Khuê oán 怨) Trong phòng khuê, người thiếu phụ chưa từng biết sầu, Ngày xuân, trang điểm lộng lẫy, bước lên lầu biếc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

ngưng:ngưng đọng
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妝

trang:trang điểm, trang sức
凝妝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凝妝 Tìm thêm nội dung cho: 凝妝