ngưng trang
Trang điểm thật công phu, lộng lẫy.
◇Vương Xương Linh 王昌齡:
Khuê trung thiếu phụ bất tri sầu, Xuân nhật ngưng trang thướng thúy lâu
閨中少婦不知愁, 春日凝妝上翠樓 (Khuê oán 閨怨) Trong phòng khuê, người thiếu phụ chưa từng biết sầu, Ngày xuân, trang điểm lộng lẫy, bước lên lầu biếc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝
| ngưng | 凝: | ngưng đọng |
| ngừng | 凝: | ngập ngừng; ngừng chảy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妝
| trang | 妝: | trang điểm, trang sức |

Tìm hình ảnh cho: 凝妝 Tìm thêm nội dung cho: 凝妝
