Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 搭桥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭桥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭桥 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāqiáo] 1. bắc cầu; làm cầu。架桥。
逢山开路,遇水搭桥。
gặp núi mở đường, gặp sông bắc cầu.
2. giới thiệu; làm mối。比喻撮合;介绍。
牵线搭桥
làm mối; giới thiệu
3. nối mạch máu。用病人自身的一段血管接在阻塞部位的两端,使血流畅通。
心脏搭桥手术。
phẫu thuật nối mạch máu tim.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)
搭桥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭桥 Tìm thêm nội dung cho: 搭桥