Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 摄像机 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèxiàngjī] máy quay phim; máy quay vi-đê-ô。电视技术中用来摄取景物的装置。它可将图象分解并变成电信号,用来拍摄文体节目、集会等的实况。有黑白、彩色和立体摄像机几种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄
| nhiếp | 摄: | nhiếp chính, nhiếp ảnh |
| nhép | 摄: | lép nhép |
| nhẹp | 摄: | tẹp nhẹp |
| nép | 摄: | khép nép |
| nếp | 摄: | nề nếp; nếp áo |
| triếp | 摄: | triếp (nể sợ) |
| xếp | 摄: | xếp việc, quạt xếp, xếp chữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 像
| tượng | 像: | bức tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 摄像机 Tìm thêm nội dung cho: 摄像机
