Từ: trừng phạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trừng phạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trừngphạt

Nghĩa trừng phạt trong tiếng Việt:

["- Trị người có tội : Trừng phạt bọn lưu manh."]

Dịch trừng phạt sang tiếng Trung hiện đại:

惩; 惩办; 惩治; 处罚; 惩处; 责罚 《使犯错误或犯罪的人受到政治或经济上的损失而有所警戒。》nghiêm khắc trừng phạt.
严加惩办。
dựa theo luật pháp mà trừng trị; chiếu theo luật mà trừng phạt.
依法惩处。
处治 《处分; 惩治。》
制裁 《用强力管束并惩处, 使不得胡作非为。》
《谴责处罚。》
罪责 《责罚。》
果报 《因果报应, 是起源于佛教的一种宿命论。》
伐罪。《讨伐有罪的人。》

摆平 《惩治; 收拾。》

收拾 《为了管束、惩罚、打击等, 使吃苦头。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trừng

trừng:trừng phạt, trừng trị
trừng:trừng phạt, trừng trị
trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
trừng:trừng mắt
trừng𥋔:trừng mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: phạt

phạt:chinh phạt; phạt cây cối
phạt:phạt (xới đất)
phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)

Gới ý 15 câu đối có chữ trừng:

Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang

Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

trừng phạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trừng phạt Tìm thêm nội dung cho: trừng phạt