Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 摆阔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆阔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆阔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎikuò] khoe của; khoe giàu。讲究排场,显示阔气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔

khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoắt:khuya khoắt
摆阔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆阔 Tìm thêm nội dung cho: 摆阔