Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 嗉子 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù·zi] 1. diều gà。鸟类的消化器官的一部分,在食道的下部,像个袋子,用来储存食物。也叫嗉囊。
鸡嗉子。
diều gà.
2. nậm đựng rượu。装酒的锡制的或瓷的器皿,象瓶子,底大,颈细长。
鸡嗉子。
diều gà.
2. nậm đựng rượu。装酒的锡制的或瓷的器皿,象瓶子,底大,颈细长。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗉
| nhố | 嗉: | lố nhố, nhí nhố |
| tố | 嗉: | tố (diều con chim) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 嗉子 Tìm thêm nội dung cho: 嗉子
