Chữ 羮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羮, chiết tự chữ CANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羮

Chiết tự chữ canh bao gồm chữ 羔 一 夫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羮 cấu thành từ 3 chữ: 羔, 一, 夫
  • cao
  • nhất, nhắt, nhứt
  • phu, phù
  • []

    U+7FAE, tổng 15 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: geng1;
    Việt bính: gang1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 羮


    canh, như "bánh canh (bún sợi to)" (vhn)

    Chữ gần giống với 羮:

    , , , , 𦎬,

    Dị thể chữ 羮

    ,

    Chữ gần giống 羮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羮 Tự hình chữ 羮 Tự hình chữ 羮 Tự hình chữ 羮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羮

    canh:bánh canh (bún sợi to)
    羮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羮 Tìm thêm nội dung cho: 羮