Từ: 摇蜜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇蜜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摇蜜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáomì] quay mật ong (bỏ tàng ong vào thiết bị chuyển động đặc chế, sử dụng lực li tâm để tách mật ong ra khỏi tàng ong)。把削去盖的蜂房放在特制的装置中转动,利用离心力使蜂蜜从蜂房中分离出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

mất:Mất trái cây (mứt trái cây)
mật:mật ong
mứt:bánh mứt
摇蜜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摇蜜 Tìm thêm nội dung cho: 摇蜜