Cao su chống va đập cửa

Từ: 贴饼子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴饼子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贴饼子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiēbǐng·zi] bánh nướng (bằng bột ngô hay kê)。用玉米面或小米面做的长圆形厚饼,贴在锅的周围烤熟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼

bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
贴饼子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贴饼子 Tìm thêm nội dung cho: 贴饼子