Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 贴饼子 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiēbǐng·zi] bánh nướng (bằng bột ngô hay kê)。用玉米面或小米面做的长圆形厚饼,贴在锅的周围烤熟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼
| bính | 饼: | thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 贴饼子 Tìm thêm nội dung cho: 贴饼子
