Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 摩洛哥 trong tiếng Trung hiện đại:
[móluògē] Ma Rốc; Morocco (viết tắt là Mor.)。摩洛哥非洲西北部的一个国家,位于地中海和大西洋沿岸。古时由柏柏尔人居住,这个地区在公元前1世纪成为罗马的一个省,并在公元7世纪被阿拉伯侵占。在15世纪欧洲势力第 一次渗透入该地区,并不断增强了对摩洛哥控制权的争夺直至1912年,那是法国赢得了对其大多数国土的 保护地位。1956年摩洛哥获得独立,拉巴特是其首都,卡萨布兰卡是其最大城市。人口31,689,265 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洛
| chua | 洛: | chua loét |
| lạc | 洛: | lạc loài; lạc lõng; lạc lối |
| lặng | 洛: | lặng lẽ |
| rặc | 洛: | cạn rặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥
| ca | 哥: | đại ca |
| cả | 哥: | |
| gã | 哥: | |
| kha | 哥: | kha (người anh) |

Tìm hình ảnh cho: 摩洛哥 Tìm thêm nội dung cho: 摩洛哥
