Từ: 播幅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 播幅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 播幅 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōfú]
rãnh (khoảng cách gieo hạt trong rãnh)。垄沟中播种作物的宽度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幅

bức:bức tranh
播幅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 播幅 Tìm thêm nội dung cho: 播幅