Từ: 糊弄局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糊弄局:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 糊 • 弄 • 局

Nghĩa của 糊弄局 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù·nongjú] tắc trách vô trách nhiệm; làm cho có; làm lấy lệ。(糊弄局儿)敷衍蒙混的事情。
他马马虎虎拾掇一下就走了,这不是糊弄局吗?
anh ấy thu dọn qua quýt rồi đi, đây không phải là làm lấy lệ hay sao?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糊

hồ糊:cháo hồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng弄:luồng nước
lòng弄:lòng khòng
lóng弄:nói lóng
lồng弄:lồng lộn
lộng弄:lộng quyền
lụng弄:làm lụng
trổng弄:chửi trổng (chửi đổng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc局:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc局:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục局:cục đất; cục cằn, kì cục
gục局:gục đầu, ngã gục
ngúc局:ngúc ngắc
糊弄局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糊弄局 Tìm thêm nội dung cho: 糊弄局