Từ: 操作规程 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 操作规程:
Nghĩa của 操作规程 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāozuòguīchéng] quy trình thao tác (quy định phải tuân thủ lúc thao tác; căn cứ vào điều kiện và tính chất của động tác mà chế định nên)。操作时必须遵守的规定,是根据工作的条件和性质而制定的。
技术操作规程
quy trình thao tác kỹ thuật
安全操作规程
quy trình thao tác an toàn
技术操作规程
quy trình thao tác kỹ thuật
安全操作规程
quy trình thao tác an toàn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 操
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| tháo | 操: | tháo vát |
| thạo | 操: | thành thạo |
| xáo | 操: | xáo trộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
| quy | 规: | quy luật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 程
| chành | 程: | |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |

Tìm hình ảnh cho: 操作规程 Tìm thêm nội dung cho: 操作规程
