Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不稂不莠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不稂不莠:
Nghĩa của 不稂不莠 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùlángbùyǒu] không nên thân nên nết; đồ vô dụng; du thủ du thực; chẳng nên trò trống gì; đồ hư hỏng; không ra cỏ đuôi chó cũng chẳng giống cỏ đuôi chồn; không nên thân nên nết; không ra hồn ra dáng gì cả。稂,狼尾草。莠,狗尾草。既不象稂也不象 莠。比喻不成材或没出息。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莠
| dửu | 莠: | lương dửu bất tề (tốt xấu không đều) |

Tìm hình ảnh cho: 不稂不莠 Tìm thêm nội dung cho: 不稂不莠
