Từ: 调和漆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调和漆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调和漆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáohéqī] một loại sơn nhân tạo。人造漆的一种,用干性油、颜料等制成的叫做油性调和漆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漆

tất:tất giao (keo sơn)
调和漆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调和漆 Tìm thêm nội dung cho: 调和漆