Chữ 支 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 支, chiết tự chữ CHI, CHIA, CHỀ, GIÊ, XÀI, XÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支:

支 chi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 支

Chiết tự chữ chi, chia, chề, giê, xài, xê bao gồm chữ 十 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

支 cấu thành từ 2 chữ: 十, 又
  • thập
  • hựu, lại
  • chi [chi]

    U+652F, tổng 4 nét, bộ Chi 支
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi1;
    Việt bính: zi1
    1. [印度支那] ấn độ chi na 2. [地支] địa chi 3. [干支] can chi 4. [支度] chi độ 5. [支隊] chi đội 6. [支店] chi điếm 7. [支給] chi cấp 8. [支用] chi dụng 9. [支解] chi giải 10. [支路] chi lộ 11. [支流] chi lưu 12. [支離] chi li 13. [支那] chi na 14. [支吾] chi ngô 15. [支配] chi phối 16. [支派] chi phái 17. [支分] chi phân 18. [支費] chi phí 19. [支付] chi phó 20. [支票] chi phiếu 21. [支子] chi tử 22. [支屬] chi thuộc 23. [支銷] chi tiêu 24. [支持] chi trì;

    chi

    Nghĩa Trung Việt của từ 支

    (Danh) Cành.
    § Thông chi
    .

    (Danh)
    Tránh, nhánh, bộ phận.
    ◎Như: bàng chi nhánh phụ, phân chi phân nhánh.

    (Danh)
    Chân tay.
    § Thông chi .

    (Danh)
    Nói tắt của địa chi : tí, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, vị (mùi), thân, dậu, tuất, hợi , , , , , , , , , , , gọi là mười hai chi, cũng gọi là mười hai địa chi.

    (Danh)
    Lượng từ. (1) Đơn vị đội ngũ: cánh, đạo.
    ◎Như: nhất chi quân đội một cánh quân. (2) Đơn vị ca khúc, nhạc khúc.
    ◎Như: lưỡng chi ca khúc . (3) Đơn vị the, lụa, bông. (4) Đơn vị cường độ ánh sáng (watt).
    ◎Như: tứ thập chi quang bốn mươi watt.

    (Danh)
    Họ Chi.

    (Động)
    Chống, đỡ, giữ.
    ◎Như: lưỡng thủ chi trước yêu hai tay chống nạnh.

    (Động)
    Chịu đựng.
    ◎Như: đông chi bất trụ đau không chịu đựng được.

    (Động)
    Tiêu ra.
    ◎Như: thu chi nhập vào và tiêu ra.

    (Động)
    Lãnh (tiền, lương bổng).
    ◎Như: tiên chi liễu nhất cá nguyệt đích tân thủy lãnh trước một tháng lương.
    ◇Phù sanh lục kí : Thập nguyệt diểu, thủy chi San Tả liêm bổng , (Khảm kha kí sầu ) Cuối tháng mười, mới lãnh lương bổng ở Sơn Đông.

    (Động)
    Điều khiển, sai khiến.
    ◎Như: chi phối phân chia sắp xếp, bả tha chi tẩu liễu đuổi nó đi chỗ khác.

    (Tính)
    Từ một tổng thể chia ra thành (bộ phận, nhánh, nhành).
    ◎Như: chi điếm chi nhánh, chi lưu dòng nhánh.

    chi, như "chi ly" (vhn)
    chề, như "nặng chề chề" (btcn)
    xê, như "xê dịch, xê ra" (btcn)
    chia, như "phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia" (gdhn)
    giê, như "Giê-su (tên Đức Jesus)" (gdhn)
    xài, như "ăn xài, tiêu xại; xơ xài" (gdhn)

    Nghĩa của 支 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhī]Bộ: 支 - Chi
    Số nét: 4
    Hán Việt: CHI
    1. chống; đỡ; chống đỡ; chống lên。撑。
    支帐篷。
    chống lều
    把苇帘子支起来。
    chống rèm lên
    他用两手支着头正在想什么。
    anh ấy hai tay chống cằm đang suy nghĩ gì đó.
    2. duỗi ra; nhô ra; dựng đứng。伸出;竖起。
    两只虎牙朝两边支着。
    hai chiếc răng hổ nhô ra hai bên.
    支着耳朵听。
    vểnh tai nghe ngóng.
    3. chống đỡ; giúp đỡ; ủng hộ; chịu。支持。
    支援
    chi viện; giúp đỡ
    支应
    ứng phó; giải quyết
    体力不支
    thể lực không đủ
    疼得实在支不住。
    đau chịu không nổi.
    4. điều động; sai khiến; xúi giục。调度;指使。
    支配
    chi phối
    支使
    sai khiến; xúi giục
    把人支走。
    điều động người đi.
    5. chi; lĩnh; lấy (tiền)。付出或领取(款项)。
    支出
    chi ra
    支取
    lĩnh tiền
    支钱
    lĩnh tiền; chi tiền.
    6. họ Chi。姓。
    7. chi; nhánh; chi phái; chi nhánh。分支;支派。
    支流
    nhánh sông
    支队
    chi đội
    支线
    đường nhánh
    支店
    chi nhánh (cửa hàng)
    8.

    a. đội; đơn vị (lượng từ)。用于队伍等。
    一支文化队伍。
    một đội ngũ văn hoá
    b. bản; bài (dùng cho bài hát hoặc bài nhạc)。用于歌曲或乐曲。
    两支新的乐曲。
    hai bản nhạc mới
    c. độ sáng (dùng độ sáng của đèn điện)。用于电灯的光度。
    四十支烛光。
    độ sáng của bốn mươi ngọn nến.
    二十五支光的灯泡。
    bóng đèn 25 W.
    d. chi (đơn vị để tính độ thô mảnh, biểu thị bằng độ dài đơn vị trọng lượng, 1 gam sợi the dài 100m, thì gọi là 100 the, sợi the càng mảnh thì số chi càng nhiều.)。纱线粗细程度的计算单位,用单位重量的长度来表示,如1克重的纱线长100米,就叫100支(纱)。纱线愈细,支数愈多。
    e. cây; cán (lượng từ dùng cho vật có hình cán dài)。同"枝"3.。
    9. địa chi; can chi。地支。参看〖干支〗。
    Từ ghép:
    支边 ; 支部 ; 支撑 ; 支持 ; 支出 ; 支绌 ; 支点 ; 支队 ; 支付 ; 支架 ; 支解 ; 支离 ; 支离破碎 ; 支流 ; 支炉儿 ; 支脉 ; 支派 ; 支配 ; 支票 ; 支气管 ; 支渠 ; 支取 ; 支使 ; 支书 ; 支吾 ; 支线 ; 支应 ; 支援 ; 支着儿 ; 支柱 ; 支子 ; 支嘴儿

    Chữ gần giống với 支:

    ,

    Chữ gần giống 支

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 支 Tự hình chữ 支 Tự hình chữ 支 Tự hình chữ 支

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

    chi:chi ly
    chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
    chề:nặng chề chề
    giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
    xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
    :xê dịch, xê ra
    支 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 支 Tìm thêm nội dung cho: 支