Cao su chống va đập cửa

Từ: 支票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi phiếu
Chi phiếu
票: tờ phiếu dùng để tiêu hoặc nhận tiền qua trung gian một ngân hàng (tiếng Pháp: chèque).

Nghĩa của 支票 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīpiào] chi phiếu; séc。向银行支取或划拨存款的票据。
我要把这张旅行支票换成现金。
Tôi muốn đổi tờ séc du lịch này thành tiền mặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
支票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支票 Tìm thêm nội dung cho: 支票