Từ: 收摊儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收摊儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 收 • 摊 • 儿

Nghĩa của 收摊儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōutānr] dọn sạp; dọn hàng; thu dọn hàng。摊贩把摆着的货收起来,比喻结束手头的工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

thán摊:thán (góp tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
收摊儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收摊儿 Tìm thêm nội dung cho: 收摊儿