Từ: 收盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōupán] báo cáo cuối ngày (tình hình buôn bán trong ngày)。(收盘儿)旧时指交易市场中营业时间终了,最后一次报告行情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
收盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收盘 Tìm thêm nội dung cho: 收盘