Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 改期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 改期 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎiqī] đổi ngày; hoãn lại; thay đổi thời hạn。改变预定的日期。
会议改期举行
hội nghị đổi ngày tổ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
改期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改期 Tìm thêm nội dung cho: 改期