Từ: 改期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改期:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 期

Nghĩa của 改期 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎiqī] đổi ngày; hoãn lại; thay đổi thời hạn。改变预定的日期。
会议改期举行
hội nghị đổi ngày tổ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ期: 
kì期:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề期:kê cận; kề cà
kỳ期:kỳ vọng
改期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改期 Tìm thêm nội dung cho: 改期