Từ: 消闲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消闲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 消 • 闲

Nghĩa của 消闲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoxián] giết thì giờ。消磨空闲的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo消:tí teo, tẻo teo
tiu消:tiu nghỉu
tiêu消:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn闲:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn闲:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
消闲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消闲 Tìm thêm nội dung cho: 消闲