Từ: 反賊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反賊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 反 • 賊

phản tặc
Quân giặc làm phản.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Phản tặc chí thử, vũ sĩ hà tại?
反賊至此, 武士何在 (Đệ cửu hồi) Giặc làm phản đã đến đây, võ sĩ đâu?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản反:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賊

giặc賊:quân giặc
tặc賊:đạo tặc
反賊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反賊 Tìm thêm nội dung cho: 反賊