Từ: vẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vẻ

Nghĩa vẻ trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Diện mạo được đánh giá trên đại thể là xinh đẹp: Cảnh vật ở đây có vẻ đẹp riêng Mỗi cô đẹp một vẻ muôn màu muôn vẻ càng nhìn vẻ ngọc càng say khúc vàng (Truyện Kiều). 2. Biểu hiện của tình cảm, tinh thần trên nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ: Đôi mắt cô đượm một vẻ buồn."]

Dịch vẻ sang tiếng Trung hiện đại:

劲; 劲儿 《神情; 态度。》hãy trông cái vẻ kiêu ngạo của anh ta.
瞧他那股骄傲劲儿。
《用于景色、气象、声音、语言等(前面用"一"字)。》
神采 《人面部的神气和光彩。》
神气 《神情。》
vẻ mặt của đoàn trưởng rất nghiêm túc.
团长的神气很严肃。
anh ấy nói có vẻ rất chân thật.
他说话的神气特别认真。
ra vẻ ta đây.
神气活现。
神情; 神色 《人脸上所显露的内心活动。》
vẻ hấp tấp.
神色匆忙。
dáng vẻ thanh thản.
神色自若。 仪 《人的外表。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẻ

vẻ𡲈:vui vẻ, vẻ vang
vẻ󰆴:vẻ đẹp
vẻ𨤔:vẻ vang
vẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vẻ Tìm thêm nội dung cho: vẻ