Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gánh vác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gánh vác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gánhvác

Nghĩa gánh vác trong tiếng Việt:

["- đg. Đảm nhận một công việc: Gánh vác việc nước."]

Dịch gánh vác sang tiếng Trung hiện đại:

背包袱 《比喻某人有影响思想或行动的负担。》承担 ; 担承 ; 肩 ; 肩负 ; 担负 ; 背; 负 ; 背负; 担 ; 担当 ; 顶; 承当 ; 顶承 ; 顶挡 ; 负担 ; 负荷 ; 荷; 仔; 仔肩; 分摊 ; 分
担; 负累《接受并负起责任 (责任、工作、费用)。》
gánh vác nghĩa vụ.
承担义务。
trong công việc khó khăn nặng nề, anh ấy dũng cảm gánh vác.
再艰巨的工作, 他也勇于担当。
gánh vác trọng trách
担负重任
có việc do anh ấy gánh vác, đừng để ý đến.
有事由他顶挡, 别理他。
gánh vác trách nhiệm
负责任
không thể gánh vác; không thể đảm nhiệm.
不克负荷
gánh vác trọng trách; vai mang gánh nặng.
肩负重荷
gánh vác nhiệm vụ lớn lao.
身肩大任。
chúng tôi gánh vác nhiệm vụ vĩ đại xây dựng chủ nghĩa xã hội.
我们肩负着建设社会主义社会的伟大任务。 扛 《对付; 应付。》
nhiệm vụ này bạn nhất định phải gánh vác.
扛这个任务你一定要扛起来。
《(旧读shēng)能够承担或承受。》
担子 《比喻担负的责任。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gánh

gánh:gồng gánh; gánh vác
gánh:gồng gánh; gánh vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: vác

vác:bốc vác
vác:vác lên
vác:vác cuốc
vác𦠰:vác súng
vác𫆶:vác quốc ra đồng
vác:vác mặt lên
gánh vác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gánh vác Tìm thêm nội dung cho: gánh vác