Từ: 羁旅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羁旅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羁旅 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīlǚ]
sống nơi đất khách quê người; ở nơi đất khách quê người。长久寄居他乡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羁

ki:ki lưu (giam giữ; hãm lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành
羁旅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羁旅 Tìm thêm nội dung cho: 羁旅