Từ: 政治权利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政治权利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 政治权利 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngzhìquánlì] quyền lợi chính trị。公民依法在政治上享有的权利,如选举权、被选举权和言论、出版、集会、结社、通信、人身、居住、迁徒、宗教信仰及游行、示威等自由。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
政治权利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政治权利 Tìm thêm nội dung cho: 政治权利