Từ: 政治犯 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政治犯:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 政 • 治 • 犯
chính trị phạm
Người phạm tội làm nguy hại quốc gia (về phương diện tổ chức chính trị). ◇Ba Kim 巴金:
Lợi Na, nhĩ yếu tri đạo đệ tam sảnh tựu thị mật thám bộ, chuyên môn đối phó chánh trị phạm đích
利娜, 你要知道第三廳就是密探部, 專門對付政治犯的 (Lợi Na 利娜, Đệ thập nhị phong tín 第十二封信).
Nghĩa của 政治犯 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngzhìfàn] tội phạm chính trị; chính trị phạm。由于从事某种政治活动被政府认为犯罪的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯