Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chọn trong tiếng Việt:
["- đg. Xem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại. Chọn nghề. Chọn giống. Chọn bạn mà chơi."]Dịch chọn sang tiếng Trung hiện đại:
卜 《选择(处所)。》chọn nhà卜宅。
chọn hàng xóm
卜邻。
chọn đất xây nhà
卜筑(择地建屋)
点 《在许多人或事物中指定。》
chọn món ăn; chọn thức ăn
点菜。
遴选; 抡; 挑选; 选拔; 挑; 挑拣; 选; 择 《从若干人或事物中找出适合要求的。》
chọn người có tài có đức để làm cán bộ lãnh đạo.
遴选德才兼备的人担任领导干部。
chọn nhân tài.
抡材。
những thành viên trong tiểu đội đã được chọn kỹ càng.
小分队的成员都经过严格挑选的。
chọn lọc
选择。
chọn điều thiện mà theo
择善而从。
chọn một trong hai.
两者任择其一。 摘; 采; 采选 《选取; 取。》
trích chọn
摘要。
trích lục; chọn chép
摘录。
过筛子 《比喻选择。》
nên chọn vấn đề cần thiết giải quyết trước.
先把该解决的问题过一下筛子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chọn
| chọn | 撰: | chọn lọc, chọn lựa |
| chọn | 𫾗: | chọn lọc, chọn lựa |
| chọn | 論: | chọn lọc, chọn lựa |

Tìm hình ảnh cho: chọn Tìm thêm nội dung cho: chọn
