Từ: 裱画艺人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裱画艺人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裱画艺人 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎohuàyìrén] nghệ nhân bồi tranh; người bồi tranh。装裱字画的工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裱

biếu: 
biểu:biểu đồ
bíu:bíu lấy
phiếu:phiếu (trang hoành tranh sách)
víu:vá víu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
裱画艺人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裱画艺人 Tìm thêm nội dung cho: 裱画艺人