Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 裱画艺人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裱画艺人:
Nghĩa của 裱画艺人 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎohuàyìrén] nghệ nhân bồi tranh; người bồi tranh。装裱字画的工人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裱
| biếu | 裱: | |
| biểu | 裱: | biểu đồ |
| bíu | 裱: | bíu lấy |
| phiếu | 裱: | phiếu (trang hoành tranh sách) |
| víu | 裱: | vá víu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺
| nghệ | 艺: | nghệ thuật |
| ớt | 艺: | cây ớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 裱画艺人 Tìm thêm nội dung cho: 裱画艺人
