Từ: 政纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 政 • 纪

Nghĩa của 政纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngjì] luật hành chính ( luật mà cơ quan hành chính quốc gia đặt ra để nhân viên cơ quan hành chính phải tuân theo.)。国家行政机关所制定的为行政机关人员必须遵守的纪律。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng政:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ纪:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
政纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政纪 Tìm thêm nội dung cho: 政纪