Cao su chống va đập cửa

Từ: 故交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố giao
Bạn cũ.
§ Cũng nói
cố nhân
人,
cố hữu
友,
cựu giao
交,
cựu hữu
友,
nhã cố
.

Nghĩa của 故交 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùjiāo] bạn cũ; bạn thâm giao。老朋友。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
故交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故交 Tìm thêm nội dung cho: 故交