Chữ 舊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舊, chiết tự chữ CỰU, LÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊:

舊 cựu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舊

Chiết tự chữ cựu, lâu bao gồm chữ 草 隹 臼 hoặc 艸 隹 臼 hoặc 艹 隹 臼 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 舊 cấu thành từ 3 chữ: 草, 隹, 臼
  • tháu, thảo, xáo
  • chuy
  • cối, cữu
  • 2. 舊 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 隹, 臼
  • tháu, thảo
  • chuy
  • cối, cữu
  • 3. 舊 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 隹, 臼
  • thảo
  • chuy
  • cối, cữu
  • cựu [cựu]

    U+820A, tổng 17 nét, bộ Cữu 臼
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiu4;
    Việt bính: gau6
    1. [感舊] cảm cựu 2. [故舊] cố cựu 3. [舊大陸] cựu đại lục 4. [舊都] cựu đô 5. [舊約] cựu ước 6. [舊約全書] cựu ước toàn thư 7. [舊交] cựu giao 8. [舊恨] cựu hận 9. [舊學] cựu học 10. [舊友] cựu hữu 11. [舊歡] cựu hoan 12. [舊金山] cựu kim sơn 13. [舊例] cựu lệ 14. [舊誼] cựu nghị 15. [舊業] cựu nghiệp 16. [舊儒] cựu nho 17. [舊事] cựu sự 18. [舊套] cựu sáo 19. [舊族] cựu tộc 20. [舊俗] cựu tục 21. [舊臣] cựu thần 22. [舊時] cựu thời 23. [舊識] cựu thức 24. [舊式] cựu thức 25. [舊聞] cựu văn 26. [舊雨] cựu vũ 27. [折舊] chiết cựu 28. [照舊] chiếu cựu 29. [仍舊] nhưng cựu 30. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân;

    cựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 舊

    (Tính) Cũ, xưa.
    ◎Như: cựu học
    lối học cũ.
    ◇Lưu Vũ Tích : Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia , (Ô Y hạng ) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày xưa, Nay bay vào nhà dân thường.

    (Tính)
    Lâu.
    ◎Như: cựu hận mối hận từ lâu.
    ◇Thượng Thư : Cựu lao ư ngoại (Vô dật ) Đã lâu vất vả bên ngoài (tức ở trong dân gian, làm việc cày bừa).

    (Danh)
    Bạn cũ.
    ◇Nguyễn Trãi : Thành trung cố cựu như tương vấn, Vị đạo thiên nhai nhậm chuyển bồng , (Kí hữu ) Bạn cũ trong thành nếu như có hỏi thăm, Nói hộ rằng (tôi nay) như cỏ bồng xoay chuyển ở tận phương trời.

    cựu, như "cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu" (gdhn)
    lâu, như "lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 舊:

    ,

    Dị thể chữ 舊

    ,

    Chữ gần giống 舊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舊 Tự hình chữ 舊 Tự hình chữ 舊 Tự hình chữ 舊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

    cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
    lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 舊:

    Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

    Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

    Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

    Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

    Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

    Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

    舊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舊 Tìm thêm nội dung cho: 舊