Chữ 舊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舊, chiết tự chữ CỰU, LÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊:
Pinyin: jiu4;
Việt bính: gau6
1. [感舊] cảm cựu 2. [故舊] cố cựu 3. [舊大陸] cựu đại lục 4. [舊都] cựu đô 5. [舊約] cựu ước 6. [舊約全書] cựu ước toàn thư 7. [舊交] cựu giao 8. [舊恨] cựu hận 9. [舊學] cựu học 10. [舊友] cựu hữu 11. [舊歡] cựu hoan 12. [舊金山] cựu kim sơn 13. [舊例] cựu lệ 14. [舊誼] cựu nghị 15. [舊業] cựu nghiệp 16. [舊儒] cựu nho 17. [舊事] cựu sự 18. [舊套] cựu sáo 19. [舊族] cựu tộc 20. [舊俗] cựu tục 21. [舊臣] cựu thần 22. [舊時] cựu thời 23. [舊識] cựu thức 24. [舊式] cựu thức 25. [舊聞] cựu văn 26. [舊雨] cựu vũ 27. [折舊] chiết cựu 28. [照舊] chiếu cựu 29. [仍舊] nhưng cựu 30. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân;
舊 cựu
Nghĩa Trung Việt của từ 舊
(Tính) Cũ, xưa.◎Như: cựu học 舊學 lối học cũ.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia 舊時王謝堂前燕, 飛入尋常百姓家 (Ô Y hạng 烏衣巷) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày xưa, Nay bay vào nhà dân thường.
(Tính) Lâu.
◎Như: cựu hận 舊恨 mối hận từ lâu.
◇Thượng Thư 尚書: Cựu lao ư ngoại 舊勞于外 (Vô dật 無逸) Đã lâu vất vả bên ngoài (tức ở trong dân gian, làm việc cày bừa).
(Danh) Bạn cũ.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thành trung cố cựu như tương vấn, Vị đạo thiên nhai nhậm chuyển bồng 城中故舊如相問, 爲道天涯任轉蓬 (Kí hữu 寄友) Bạn cũ trong thành nếu như có hỏi thăm, Nói hộ rằng (tôi nay) như cỏ bồng xoay chuyển ở tận phương trời.
cựu, như "cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu" (gdhn)
lâu, như "lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)" (gdhn)
Chữ gần giống với 舊:
舊,Dị thể chữ 舊
旧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊
| cựu | 舊: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
| lâu | 舊: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 舊:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: 舊 Tìm thêm nội dung cho: 舊
