Chữ 交 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 交, chiết tự chữ GIAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交:

交 giao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 交

Chiết tự chữ giao bao gồm chữ 亠 父 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

交 cấu thành từ 2 chữ: 亠, 父
  • đầu
  • phụ, phủ
  • giao [giao]

    U+4EA4, tổng 6 nét, bộ Đầu 亠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao1;
    Việt bính: gaau1
    1. [邦交] bang giao 2. [貧賤交] bần tiện giao 3. [布衣之交] bố y chi giao 4. [故交] cố giao 5. [舊交] cựu giao 6. [至交] chí giao 7. [轉交] chuyển giao 8. [交點] giao điểm 9. [交拜] giao bái 10. [交杯] giao bôi 11. [交兵] giao binh 12. [交感] giao cảm 13. [交媾] giao cấu 14. [交趾] giao chỉ 15. [交戰] giao chiến 16. [交易] giao dịch 17. [交遊] giao du 18. [交互] giao hỗ 19. [交互作用] giao hỗ tác dụng 20. [交合] giao hợp 21. [交友] giao hữu 22. [交好] giao hiếu, giao hảo 23. [交歡] giao hoan 24. [交還] giao hoàn 25. [交換] giao hoán 26. [交結] giao kết 27. [交納] giao nạp 28. [交付] giao phó 29. [交鋒] giao phong 30. [交際] giao tế 31. [交情] giao tình 32. [交通] giao thông 33. [交涉] giao thiệp 34. [交接] giao tiếp 35. [交爭] giao tranh 36. [交尾] giao vĩ 37. [外交] ngoại giao;

    giao

    Nghĩa Trung Việt của từ 交

    (Động) Qua lại thân thiện, kết bạn.
    ◎Như: giao tế
    giao tiếp, kết giao kết bạn.
    ◇Luận Ngữ : Dữ bằng hữu giao, nhi bất tín hồ , (Học nhi ) Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không?

    (Động)
    Tiếp cận, tiếp xúc, kề, đến gần.
    ◇Khổng Thản : Phong đích nhất giao, ngọc thạch đồng toái , (Dữ thạch thông thư ) Mũi nhọn tên sắt chạm nhau, ngọc đá cùng tan vỡ.

    (Động)
    Đưa, trao.
    ◎Như: giao nhậm vụ giao nhiệm vụ, giao phó .

    (Động)
    Giống đực và giống cái dâm dục.
    ◎Như: giao hợp , giao cấu .

    (Động)
    Nộp, đóng.
    ◎Như: giao quyển nộp bài, giao thuế đóng thuế.

    (Danh)
    Chỗ tiếp nhau, khoảng thời gian giáp nhau.
    ◎Như: xuân hạ chi giao khoảng mùa xuân và mùa hè giao tiếp, giao giới giáp giới.
    ◇Tả truyện : Kì cửu nguyệt, thập nguyệt chi giao hồ? , (Hi Công ngũ niên ) Phải là khoảng giữa tháng chín và tháng mười chăng?

    (Danh)
    Bạn bè, hữu nghị.
    ◎Như: tri giao bạn tri kỉ.
    ◇Sử Kí : Thần dĩ vi bố y chi giao thượng bất tương khi, huống đại quốc hồ , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Thần nghĩ rằng bọn áo vải chơi với nhau còn chẳng lừa đảo nhau, huống hồ là một nước lớn.

    (Danh)
    Quan hệ qua lại.
    ◎Như: bang giao giao dịch giữa hai nước, kiến giao đặt quan hệ ngoại giao.

    (Danh)
    Sự mua bán.
    ◎Như: kim thiên thành giao đa thiểu số lượng? hôm nay mua bán xong xuôi được bao nhiêu số lượng?

    (Danh)
    Đấu vật.
    § Thông giao .
    ◎Như: điệt giao đấu vật.

    (Danh)
    Họ Giao.

    (Phó)
    Qua lại, hỗ tương.
    ◎Như: giao đàm bàn bạc với nhau, giao chiến đánh nhau, giao lưu trao đổi với nhau.

    (Phó)
    Cùng nhau, cùng lúc, lẫn nhau.
    ◎Như: thủy nhũ giao dung nước và sữa hòa lẫn nhau, phong vũ giao gia gió mưa cùng tăng thêm, cơ hàn giao bách đói lạnh cùng bức bách.
    giao, như "giao du; kết giao; xã giao" (vhn)

    Nghĩa của 交 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiāo]Bộ: 亠 - Đầu
    Số nét: 6
    Hán Việt: GIAO
    1. giao; nộp; giao nộp; đưa。把事物转移给有关方面。
    交活。
    nộp sản phẩm.
    交税。
    nộp thuế.
    交公粮。
    nộp công lương.
    把任务交给我们这个组吧。
    hãy giao nhiệm vụ cho tổ chúng tôi.
    2. đến; tới (giờ, mùa)。到(某一时辰或季节)。
    交子时。
    đến giờ Tý.
    明天就交冬至了。
    ngày mai đến tết đông chí rồi.
    3. giáp; giao mùa; giao thời; liền với nhau (khu vực, thời gian)。(时间、地区)相连接。
    交界。
    giáp giới.
    春夏之交。
    khoảng thời gian giữa mùa xuân và mùa hạ.
    4. cắt chéo; giao nhau; đan chéo。交叉。
    两直线相交于一点。
    hai đường thẳng giao nhau tại một điểm.
    5. kết giao; kết。结交。
    交朋友。
    kết bạn.
    6. qua lại; đi lại (quan hệ)。交往;交谊。
    邦交。
    bang giao.
    建交。
    lập quan hệ.
    绝交。
    tuyệt giao; chấm dứt qua lại.
    一面之交。
    gặp nhau một lần; mới quen biết.
    7. giao cấu; giao hợp (người); (động thực vật) giao phối。(人)性交,(动植物)交配。
    交媾。
    giao cấu; giao hợp.
    杂交。
    tạp giao.
    8. tương hỗ; qua lại; lẫn nhau; với nhau。互相。
    交换。
    trao đổi lẫn nhau.
    交流。
    giao lưu lẫn nhau.
    交易。
    giao dịch.
    交谈。
    trò chuyện với nhau.
    9. cùng; vừa; đồng thời。一齐;同时(发生)。
    风雪交加。
    vừa gió vừa tuyết.
    饥寒交迫。
    vừa đói vừa rét; đói rét.
    惊喜交集。
    vừa mừng vui vừa kinh ngạc.
    10. gót chân。跟头。
    跌交。
    ngã.
    摔了一交。
    ngã một cái.
    Từ ghép:
    交白卷 ; 交班 ; 交杯酒 ; 交变电场 ; 交兵 ; 交叉 ; 交差 ; 交错 ; 交代 ; 交道 ; 交底 ; 交点 ; 交锋 ; 交付 ; 交感神经 ; 交割 ; 交工 ; 交媾 ; 交关 ; 交好 ; 交互 ; 交还 ; 交换 ; 交换机 ; 交换价值 ; 交火 ; 交集 ; 交际 ; 交际花 ; 交际舞 ; 交加 ; 交角 ; 交接 ; 交界 ; 交卷 ; 交口 ; 交困 ; 交流 ; 交流电 ; 交纳 ; 交配 ; 交迫 ; 交情 ; 交融 ; 交涉 ; 交手 ; 交谈 ; 交替 ; 交通 ; 交通车 ;
    交通岛 ; 交通工具 ; 交通壕 ; 交通线 ; 交通员 ; 交头接耳 ; 交往 ; 交尾 ; 交相辉映 ; 交响诗 ; 交响乐 ; 交卸 ; 交心 ; 交椅 ; 交易 ; 交易所 ; 交谊 ; 交游 ; 交战 ; 交战国 ; 交战团体 ; 交帐 ; 交织

    Chữ gần giống với 交:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 交

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 交 Tự hình chữ 交 Tự hình chữ 交 Tự hình chữ 交

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

    giao:giao du; kết giao; xã giao

    Gới ý 15 câu đối có chữ 交:

    Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

    Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

    Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

    Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

    Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

    Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

    Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my

    Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày

    Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

    Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

    交 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 交 Tìm thêm nội dung cho: 交