Chữ 交 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 交, chiết tự chữ GIAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交:
Pinyin: jiao1;
Việt bính: gaau1
1. [邦交] bang giao 2. [貧賤交] bần tiện giao 3. [布衣之交] bố y chi giao 4. [故交] cố giao 5. [舊交] cựu giao 6. [至交] chí giao 7. [轉交] chuyển giao 8. [交點] giao điểm 9. [交拜] giao bái 10. [交杯] giao bôi 11. [交兵] giao binh 12. [交感] giao cảm 13. [交媾] giao cấu 14. [交趾] giao chỉ 15. [交戰] giao chiến 16. [交易] giao dịch 17. [交遊] giao du 18. [交互] giao hỗ 19. [交互作用] giao hỗ tác dụng 20. [交合] giao hợp 21. [交友] giao hữu 22. [交好] giao hiếu, giao hảo 23. [交歡] giao hoan 24. [交還] giao hoàn 25. [交換] giao hoán 26. [交結] giao kết 27. [交納] giao nạp 28. [交付] giao phó 29. [交鋒] giao phong 30. [交際] giao tế 31. [交情] giao tình 32. [交通] giao thông 33. [交涉] giao thiệp 34. [交接] giao tiếp 35. [交爭] giao tranh 36. [交尾] giao vĩ 37. [外交] ngoại giao;
交 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 交
(Động) Qua lại thân thiện, kết bạn.◎Như: giao tế 交際 giao tiếp, kết giao 結交 kết bạn.
◇Luận Ngữ 論語: Dữ bằng hữu giao, nhi bất tín hồ 與朋友交, 而不信乎 (Học nhi 學而) Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không?
(Động) Tiếp cận, tiếp xúc, kề, đến gần.
◇Khổng Thản 孔坦: Phong đích nhất giao, ngọc thạch đồng toái 鋒鏑一交, 玉石同碎 (Dữ thạch thông thư 與石聰書) Mũi nhọn tên sắt chạm nhau, ngọc đá cùng tan vỡ.
(Động) Đưa, trao.
◎Như: giao nhậm vụ 交任務 giao nhiệm vụ, giao phó 交付.
(Động) Giống đực và giống cái dâm dục.
◎Như: giao hợp 交合, giao cấu 交媾.
(Động) Nộp, đóng.
◎Như: giao quyển 交卷 nộp bài, giao thuế 交稅 đóng thuế.
(Danh) Chỗ tiếp nhau, khoảng thời gian giáp nhau.
◎Như: xuân hạ chi giao 春夏之交 khoảng mùa xuân và mùa hè giao tiếp, giao giới 交界 giáp giới.
◇Tả truyện 左傳: Kì cửu nguyệt, thập nguyệt chi giao hồ? 其九月, 十月之交乎 (Hi Công ngũ niên 僖公五年) Phải là khoảng giữa tháng chín và tháng mười chăng?
(Danh) Bạn bè, hữu nghị.
◎Như: tri giao 知交 bạn tri kỉ.
◇Sử Kí 史記: Thần dĩ vi bố y chi giao thượng bất tương khi, huống đại quốc hồ 臣以為布衣之交尚不相欺, 況大國乎 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Thần nghĩ rằng bọn áo vải chơi với nhau còn chẳng lừa đảo nhau, huống hồ là một nước lớn.
(Danh) Quan hệ qua lại.
◎Như: bang giao 邦交 giao dịch giữa hai nước, kiến giao 建交 đặt quan hệ ngoại giao.
(Danh) Sự mua bán.
◎Như: kim thiên thành giao đa thiểu số lượng? 今天成交多少數量 hôm nay mua bán xong xuôi được bao nhiêu số lượng?
(Danh) Đấu vật.
§ Thông giao 跤.
◎Như: điệt giao 跌交 đấu vật.
(Danh) Họ Giao.
(Phó) Qua lại, hỗ tương.
◎Như: giao đàm 交談 bàn bạc với nhau, giao chiến 交戰 đánh nhau, giao lưu 交流 trao đổi với nhau.
(Phó) Cùng nhau, cùng lúc, lẫn nhau.
◎Như: thủy nhũ giao dung 水乳交融 nước và sữa hòa lẫn nhau, phong vũ giao gia 風雨交加 gió mưa cùng tăng thêm, cơ hàn giao bách 飢寒交迫 đói lạnh cùng bức bách.
giao, như "giao du; kết giao; xã giao" (vhn)
Nghĩa của 交 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: GIAO
1. giao; nộp; giao nộp; đưa。把事物转移给有关方面。
交活。
nộp sản phẩm.
交税。
nộp thuế.
交公粮。
nộp công lương.
把任务交给我们这个组吧。
hãy giao nhiệm vụ cho tổ chúng tôi.
2. đến; tới (giờ, mùa)。到(某一时辰或季节)。
交子时。
đến giờ Tý.
明天就交冬至了。
ngày mai đến tết đông chí rồi.
3. giáp; giao mùa; giao thời; liền với nhau (khu vực, thời gian)。(时间、地区)相连接。
交界。
giáp giới.
春夏之交。
khoảng thời gian giữa mùa xuân và mùa hạ.
4. cắt chéo; giao nhau; đan chéo。交叉。
两直线相交于一点。
hai đường thẳng giao nhau tại một điểm.
5. kết giao; kết。结交。
交朋友。
kết bạn.
6. qua lại; đi lại (quan hệ)。交往;交谊。
邦交。
bang giao.
建交。
lập quan hệ.
绝交。
tuyệt giao; chấm dứt qua lại.
一面之交。
gặp nhau một lần; mới quen biết.
7. giao cấu; giao hợp (người); (động thực vật) giao phối。(人)性交,(动植物)交配。
交媾。
giao cấu; giao hợp.
杂交。
tạp giao.
8. tương hỗ; qua lại; lẫn nhau; với nhau。互相。
交换。
trao đổi lẫn nhau.
交流。
giao lưu lẫn nhau.
交易。
giao dịch.
交谈。
trò chuyện với nhau.
9. cùng; vừa; đồng thời。一齐;同时(发生)。
风雪交加。
vừa gió vừa tuyết.
饥寒交迫。
vừa đói vừa rét; đói rét.
惊喜交集。
vừa mừng vui vừa kinh ngạc.
10. gót chân。跟头。
跌交。
ngã.
摔了一交。
ngã một cái.
Từ ghép:
交白卷 ; 交班 ; 交杯酒 ; 交变电场 ; 交兵 ; 交叉 ; 交差 ; 交错 ; 交代 ; 交道 ; 交底 ; 交点 ; 交锋 ; 交付 ; 交感神经 ; 交割 ; 交工 ; 交媾 ; 交关 ; 交好 ; 交互 ; 交还 ; 交换 ; 交换机 ; 交换价值 ; 交火 ; 交集 ; 交际 ; 交际花 ; 交际舞 ; 交加 ; 交角 ; 交接 ; 交界 ; 交卷 ; 交口 ; 交困 ; 交流 ; 交流电 ; 交纳 ; 交配 ; 交迫 ; 交情 ; 交融 ; 交涉 ; 交手 ; 交谈 ; 交替 ; 交通 ; 交通车 ;
交通岛 ; 交通工具 ; 交通壕 ; 交通线 ; 交通员 ; 交头接耳 ; 交往 ; 交尾 ; 交相辉映 ; 交响诗 ; 交响乐 ; 交卸 ; 交心 ; 交椅 ; 交易 ; 交易所 ; 交谊 ; 交游 ; 交战 ; 交战国 ; 交战团体 ; 交帐 ; 交织
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Gới ý 15 câu đối có chữ 交:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân
Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi
Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my
Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày

Tìm hình ảnh cho: 交 Tìm thêm nội dung cho: 交
