Chữ 雅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雅, chiết tự chữ NHÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雅:

雅 nhã

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雅

Chiết tự chữ nhã bao gồm chữ 牙 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雅 cấu thành từ 2 chữ: 牙, 隹
  • nga, ngà, nha
  • chuy
  • nhã [nhã]

    U+96C5, tổng 12 nét, bộ Truy, chuy 隹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ya3, ya1, ya2;
    Việt bính: aa1 ngaa5
    1. [典雅] điển nhã 2. [不雅] bất nhã 3. [博雅] bác nhã 4. [高雅] cao nhã 5. [和雅] hòa nhã 6. [儒雅] nho nhã;

    nhã

    Nghĩa Trung Việt của từ 雅

    (Danh) Một thể tài trong Thi Kinh . Dùng để ca tụng trong những dịp thiên tử và chư hầu triều hội hay yến tiệc. Có Đại nhã Tiểu nhã .

    (Danh)
    Tình bạn, tình thân, giao tình.
    ◇Cảnh thế thông ngôn : Ngã dữ quân giao tuy bất thâm, nhiên ấu niên tằng hữu đồng song chi nhã , (Quyển nhị thập ngũ) Tôi với ông tuy qua lại không thâm sâu, nhưng thuở nhỏ đã từng có tình bạn đồng học.

    (Danh)
    Tên sách.
    § Sách Nhĩ nhã thường gọi tắt là nhã. Các sách huấn hỗ đời sau bắt chước như thể văn Nhĩ nhã cũng phần nhiều gọi là nhã.
    ◎Như: dật nhã , quảng nhã .

    (Danh)
    Một thứ âm nhạc.

    (Danh)
    Họ Nhã.

    (Tính)
    Chính, đúng.
    ◇Luận Ngữ : Ố tử chi đoạt chu dã. Ố Trịnh thanh chi loạn nhã nhạc dã. Ố lợi khẩu chi phúc bang gia giả . . (Dương Hóa ) Ghét màu tía cướp mất sắc đỏ. Ghét nhạc nước Trịnh làm loạn chính nhạc. Ghét kẻ bẻm mép làm nghiêng đổ nước nhà.

    (Tính)
    Thanh cao, cao thượng, khác với thường tục.
    ◇Vương Bột : Đô đốc Diêm Công chi nhã vọng, khể kích diêu lâm , (Đằng Vương Các tự ) Quan Đô đốc Diêm Công Dư là bậc cao nhã, khải kích từ xa tới đóng.

    (Tính)
    Tốt, đẹp.
    ◎Như: văn nhã nho nhã, lịch sự, nhã quan đẹp mắt.

    (Phó)
    Cho nên, do đó.
    ◇Sử Kí : Xỉ kim hạ Ngụy, Ngụy dĩ Xỉ vi hầu thủ Phong. Bất hạ, thả đồ Phong. Ung Xỉ nhã bất dục thuộc Bái Công , . , . (Cao Tổ bổn kỉ ) (Ung) Xỉ nếu theo vua Ngụy, vua Ngụy sẽ phong hầu cho Xỉ giữ đất Phong. Nếu không, sẽ làm cỏ dân đất Phong. Cho nên Ung Xỉ không muốn theo Bái Công.

    (Phó)
    Rất, lắm.
    ◎Như: nhã thiện cổ sắt rất giỏi đánh đàn sắt.

    (Phó)
    Tiếng kính xưng đối với người khác.
    ◎Như: nhã giáo xin chỉ dạy, nhã giám xin soi xét.
    nhã, như "nhã nhặn" (vhn)

    Nghĩa của 雅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yā]Bộ: 隹 - Chuy
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHA
    con quạ。同"鸦"。
    Ghi chú: 另见yǎ
    Từ ghép:
    雅片 ; 雅温德
    [yǎ]
    Bộ: 隹(Chuy)
    Hán Việt: NHÃ
    1. mẫu mực; phù hợp。合乎规范的。
    雅正
    mẫu mực; chính trực
    2. cao thượng; thanh cao; không thô tục。高尚的;不粗俗的。
    文雅
    nho nhã
    雅致
    lịch sự
    雅座
    căn phòng lịch sự
    3. nhã nhạc (ca khúc, âm nhạc của triều đình thời Tây Chu, thơ nhã một loại thơ trong Kinh Thi)。西周朝廷上的乐歌,《诗经》中诗篇的一类。
    4. cung kính; tao nhã (thường chỉ tình ý, cử động)。敬辞,用于称对方的情意、举动。
    雅意
    nhã ý
    5. giao tình; tình nghĩa bạn bè。交情。
    无一日之雅
    chưa từng là bạn bè
    6. thường ngày; xưa nay。平素。
    雅善鼓琴
    xưa nay vốn giỏi đánh đàn
    7. rất; hết sức。很;极。
    雅以为美。
    cho rằng rất đẹp
    Ghi chú: 另见yā
    Từ ghép:
    雅典 ; 雅观 ; 雅加达 ; 雅具 ; 雅量 ; 雅趣 ; 雅人 ; 雅司病 ; 雅俗共赏 ; 雅兴 ; 雅驯 ; 雅意 ; 雅正 ; 雅致 ; 雅座

    Chữ gần giống với 雅:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 雅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雅 Tự hình chữ 雅 Tự hình chữ 雅 Tự hình chữ 雅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

    nhã:nhã nhặn
    nhả: 

    Gới ý 23 câu đối có chữ 雅:

    Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

    Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

    雅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雅 Tìm thêm nội dung cho: 雅