Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 雅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雅, chiết tự chữ NHÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雅:
雅
Pinyin: ya3, ya1, ya2;
Việt bính: aa1 ngaa5
1. [典雅] điển nhã 2. [不雅] bất nhã 3. [博雅] bác nhã 4. [高雅] cao nhã 5. [和雅] hòa nhã 6. [儒雅] nho nhã;
雅 nhã
Nghĩa Trung Việt của từ 雅
(Danh) Một thể tài trong Thi Kinh 詩經. Dùng để ca tụng trong những dịp thiên tử và chư hầu triều hội hay yến tiệc. Có Đại nhã 大雅 và Tiểu nhã 小雅.(Danh) Tình bạn, tình thân, giao tình.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Ngã dữ quân giao tuy bất thâm, nhiên ấu niên tằng hữu đồng song chi nhã 我與君交雖不深, 然幼年曾有同窗之雅 (Quyển nhị thập ngũ) Tôi với ông tuy qua lại không thâm sâu, nhưng thuở nhỏ đã từng có tình bạn đồng học.
(Danh) Tên sách.
§ Sách Nhĩ nhã 爾雅 thường gọi tắt là nhã. Các sách huấn hỗ đời sau bắt chước như thể văn Nhĩ nhã cũng phần nhiều gọi là nhã.
◎Như: dật nhã 逸雅, quảng nhã 廣雅.
(Danh) Một thứ âm nhạc.
(Danh) Họ Nhã.
(Tính) Chính, đúng.
◇Luận Ngữ 論語: Ố tử chi đoạt chu dã. Ố Trịnh thanh chi loạn nhã nhạc dã. Ố lợi khẩu chi phúc bang gia giả 惡紫之奪朱也. 惡鄭聲之亂雅樂也. 惡利口之覆邦家者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét màu tía cướp mất sắc đỏ. Ghét nhạc nước Trịnh làm loạn chính nhạc. Ghét kẻ bẻm mép làm nghiêng đổ nước nhà.
(Tính) Thanh cao, cao thượng, khác với thường tục.
◇Vương Bột 王勃: Đô đốc Diêm Công chi nhã vọng, khể kích diêu lâm 都督閻公之雅望, 棨戟遙臨 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Quan Đô đốc Diêm Công Dư là bậc cao nhã, khải kích từ xa tới đóng.
(Tính) Tốt, đẹp.
◎Như: văn nhã 文雅 nho nhã, lịch sự, nhã quan 雅觀 đẹp mắt.
(Phó) Cho nên, do đó.
◇Sử Kí 史記: Xỉ kim hạ Ngụy, Ngụy dĩ Xỉ vi hầu thủ Phong. Bất hạ, thả đồ Phong. Ung Xỉ nhã bất dục thuộc Bái Công 齒今下魏, 魏以齒為侯守豐. 不下, 且屠豐. 雍齒雅不欲屬沛公 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) (Ung) Xỉ nếu theo vua Ngụy, vua Ngụy sẽ phong hầu cho Xỉ giữ đất Phong. Nếu không, sẽ làm cỏ dân đất Phong. Cho nên Ung Xỉ không muốn theo Bái Công.
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: nhã thiện cổ sắt 雅善鼓瑟 rất giỏi đánh đàn sắt.
(Phó) Tiếng kính xưng đối với người khác.
◎Như: nhã giáo 雅教 xin chỉ dạy, nhã giám 雅鑒 xin soi xét.
nhã, như "nhã nhặn" (vhn)
Nghĩa của 雅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yā]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 12
Hán Việt: NHA
con quạ。同"鸦"。
Ghi chú: 另见yǎ
Từ ghép:
雅片 ; 雅温德
[yǎ]
Bộ: 隹(Chuy)
Hán Việt: NHÃ
1. mẫu mực; phù hợp。合乎规范的。
雅正
mẫu mực; chính trực
2. cao thượng; thanh cao; không thô tục。高尚的;不粗俗的。
文雅
nho nhã
雅致
lịch sự
雅座
căn phòng lịch sự
3. nhã nhạc (ca khúc, âm nhạc của triều đình thời Tây Chu, thơ nhã một loại thơ trong Kinh Thi)。西周朝廷上的乐歌,《诗经》中诗篇的一类。
4. cung kính; tao nhã (thường chỉ tình ý, cử động)。敬辞,用于称对方的情意、举动。
雅意
nhã ý
5. giao tình; tình nghĩa bạn bè。交情。
无一日之雅
chưa từng là bạn bè
6. thường ngày; xưa nay。平素。
雅善鼓琴
xưa nay vốn giỏi đánh đàn
7. rất; hết sức。很;极。
雅以为美。
cho rằng rất đẹp
Ghi chú: 另见yā
Từ ghép:
雅典 ; 雅观 ; 雅加达 ; 雅具 ; 雅量 ; 雅趣 ; 雅人 ; 雅司病 ; 雅俗共赏 ; 雅兴 ; 雅驯 ; 雅意 ; 雅正 ; 雅致 ; 雅座
Số nét: 12
Hán Việt: NHA
con quạ。同"鸦"。
Ghi chú: 另见yǎ
Từ ghép:
雅片 ; 雅温德
[yǎ]
Bộ: 隹(Chuy)
Hán Việt: NHÃ
1. mẫu mực; phù hợp。合乎规范的。
雅正
mẫu mực; chính trực
2. cao thượng; thanh cao; không thô tục。高尚的;不粗俗的。
文雅
nho nhã
雅致
lịch sự
雅座
căn phòng lịch sự
3. nhã nhạc (ca khúc, âm nhạc của triều đình thời Tây Chu, thơ nhã một loại thơ trong Kinh Thi)。西周朝廷上的乐歌,《诗经》中诗篇的一类。
4. cung kính; tao nhã (thường chỉ tình ý, cử động)。敬辞,用于称对方的情意、举动。
雅意
nhã ý
5. giao tình; tình nghĩa bạn bè。交情。
无一日之雅
chưa từng là bạn bè
6. thường ngày; xưa nay。平素。
雅善鼓琴
xưa nay vốn giỏi đánh đàn
7. rất; hết sức。很;极。
雅以为美。
cho rằng rất đẹp
Ghi chú: 另见yā
Từ ghép:
雅典 ; 雅观 ; 雅加达 ; 雅具 ; 雅量 ; 雅趣 ; 雅人 ; 雅司病 ; 雅俗共赏 ; 雅兴 ; 雅驯 ; 雅意 ; 雅正 ; 雅致 ; 雅座
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅
| nhã | 雅: | nhã nhặn |
| nhả | 雅: |
Gới ý 23 câu đối có chữ 雅:

Tìm hình ảnh cho: 雅 Tìm thêm nội dung cho: 雅
