Từ: 效仿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 效仿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仿

Nghĩa của 效仿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàofǎng] noi theo; bắt chước。仿效;效法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仿

phàng仿:phũ phàng
phảng仿:phảng phất
phần仿:bay phần phật; chia phần
phẳng仿:bằng phẳng
phỏng仿:mô phỏng, phỏng chừng
效仿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 效仿 Tìm thêm nội dung cho: 效仿