Từ: 效应器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 效应器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 效应器 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàoyìngqì] khí quan hiệu ứng (thần kinh)。接受传出神经的支配,完成反射活动的组织或器官,例如肌肉、腺体等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
效应器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 效应器 Tìm thêm nội dung cho: 效应器