Chữ 詩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詩, chiết tự chữ THI, THƠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詩:
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1
1. [古體詩] cổ thể thi 2. [古詩] cổ thi;
詩 thi
Nghĩa Trung Việt của từ 詩
(Danh) Thơ.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bất tri tha môn khả học quá tác thi bất tằng? 不知他們可學過作詩不曾? (Đệ tứ thập cửu hồi) Không biết họ đã từng học làm thơ chưa?
(Danh) Thi Kinh 詩經 nói tắt.
◇Luận Ngữ 論語: Thi: khả dĩ hưng, khả dĩ quan, khả dĩ quần, khả dĩ oán. Nhĩ chi sự phụ, viễn chi sự quân, đa thức ư điểu, thú, thảo, mộc chi danh 詩: 可以興, 可以觀, 可以群, 可以怨. 邇之事父, 遠之事君, 多識於鳥獸草木之名 (Dương Hóa 陽貨) Xem kinh Thi có thể phấn khởi, có thể xem xét sự việc, hòa hợp được với mọi người, tỏ được sầu oán. Gần thì biết đạo thờ cha, xa biết đạo thờ vua, lại biết được nhiều tên chim, muông, cỏ, cây.
(Động) Vịnh tụng.
thi, như "thi nhân" (vhn)
thơ, như "bài thơ" (btcn)
Chữ gần giống với 詩:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詩
诗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詩
| thi | 詩: | thi nhân |
| thơ | 詩: | bài thơ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 詩:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi
Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành
Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa
Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai
Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân
Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân
Thái bút hỉ đề hồng diệp cú,Hoa đường hân tụng thái tần thi
Bút giỏi đề thơ trên lá thắm,Nhà hoa ngâm vịnh khúc rau tần

Tìm hình ảnh cho: 詩 Tìm thêm nội dung cho: 詩
