Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 板 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 板, chiết tự chữ BẢN, BỬNG, PHẢN, VÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板:
板
Biến thể phồn thể: 闆;
Pinyin: ban3;
Việt bính: baan2
1. [板橋] bản kiều 2. [古板] cổ bản 3. [呆板] ngai bản 4. [三板] tam bản;
板 bản
◎Như: mộc bản 木板 tấm ván, thủ bản 手板 cái hốt.
(Danh) Mảnh mỏng.
◎Như: đồng bản 銅板 lá đồng, chiếu bản 詔板 tờ chiếu.
(Danh) Bản in sách.
◎Như: nguyên bản 原板 bản in nguyên văn, phiên bản 翻板 bản khắc lại, xuất bản 出板 in sách ra.
(Danh) Cái phách, dùng để đánh nhịp trong âm nhạc.
(Danh) Nhịp (âm nhạc).
◎Như: bản nhãn 板眼 tiết nhịp, khoái bản 快板 nhịp nhanh, mạn bản 慢板 nhịp chậm.
(Danh) Cái bàn vả.
(Danh) Gỗ đóng quan tài.
(Danh) Người chủ.
§ Thông 闆.
◎Như: lão bản 老板 người chủ.
(Tính) Đờ đẫn, cứng ngắc, không linh động.
◎Như: ngai bản 呆板 ngờ nghệch chẳng biết gì, cổ bản 古板 cổ lỗ, cố chấp.
(Tính) Bản đãng 板蕩 nhà nước hỗn loạn.
§ Ghi chú: Bản và Đãng là tên hai thiên trong Thi Kinh, thuật sự vô đạo của Lệ Vương 厲王.
ván, như "tấm ván; đậu ván" (vhn)
bản, như "hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)" (btcn)
bửng, như "bửng cối xay" (btcn)
phản, như "phản gỗ" (btcn)
Pinyin: ban3;
Việt bính: baan2
1. [板橋] bản kiều 2. [古板] cổ bản 3. [呆板] ngai bản 4. [三板] tam bản;
板 bản
Nghĩa Trung Việt của từ 板
(Danh) Ván.◎Như: mộc bản 木板 tấm ván, thủ bản 手板 cái hốt.
(Danh) Mảnh mỏng.
◎Như: đồng bản 銅板 lá đồng, chiếu bản 詔板 tờ chiếu.
(Danh) Bản in sách.
◎Như: nguyên bản 原板 bản in nguyên văn, phiên bản 翻板 bản khắc lại, xuất bản 出板 in sách ra.
(Danh) Cái phách, dùng để đánh nhịp trong âm nhạc.
(Danh) Nhịp (âm nhạc).
◎Như: bản nhãn 板眼 tiết nhịp, khoái bản 快板 nhịp nhanh, mạn bản 慢板 nhịp chậm.
(Danh) Cái bàn vả.
(Danh) Gỗ đóng quan tài.
(Danh) Người chủ.
§ Thông 闆.
◎Như: lão bản 老板 người chủ.
(Tính) Đờ đẫn, cứng ngắc, không linh động.
◎Như: ngai bản 呆板 ngờ nghệch chẳng biết gì, cổ bản 古板 cổ lỗ, cố chấp.
(Tính) Bản đãng 板蕩 nhà nước hỗn loạn.
§ Ghi chú: Bản và Đãng là tên hai thiên trong Thi Kinh, thuật sự vô đạo của Lệ Vương 厲王.
ván, như "tấm ván; đậu ván" (vhn)
bản, như "hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)" (btcn)
bửng, như "bửng cối xay" (btcn)
phản, như "phản gỗ" (btcn)
Nghĩa của 板 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: BẢN
1. tấm; phiến; bảng; biển; đĩa; thẻ; thanh; miếng。(板儿)片状的较硬的物体。
木板儿
tấm gỗ
玻璃板
tấm kính
2. cửa; cửa ván của hàng quán。(板儿)店铺的门板。
铺子都上了板儿了。
hàng quán đều đóng cửa cả rồi
3. cái phách (để gõ nhịp)。演奏民族音乐或戏曲时用来打拍子的乐器。
Ghi chú: (板儿)
4. nhịp; nhịp phách。音乐和戏曲中的节拍。Xem 板眼。
快板儿
nhịp nhanh
慢板
nhịp chậm
5. cứng nhắc; lờ đờ; chậm chạp。呆板。
他们都那样活泼,显得我有点太板了。
ai cũng hoạt bát thế, nên tôi thành ra hơi chậm chạp
6. rắn chắc; cứng。硬得像板子似的。
地板了,不好锄。
đất cứng lại rồi, khó cuốc quá
7. nghiêm túc; nghiêm; kiên quyết; hà khắc。表情严肃。
他板着脸不说话
anh ấy nghiêm mặt không nói
8. ông chủ。老板。
Từ ghép:
板板六十四 ; 板报 ; 板本 ; 板壁 ; 板擦儿 ; 板材 ; 板车 ; 板床 ; 板锉 ; 板荡 ; 板凳 ; 板斧 ; 板鼓 ; 板胡 ; 板籍 ; 板极 ; 板结 ; 板块 ; 板蓝根 ; 板栗 ; 板平 ; 板儿爷 ; 板上钉钉 ; 板式 ; 板实 ; 板书 ; 板刷 ; 板瓦 ; 板屋 ; 板鸭 ; 板牙 ; 板烟 ; 板眼 ; 板油 ; 板羽球 ; 板障 ; 板正 ; 板直 ; 板滞 ; 板桩 ; 板子
Số nét: 8
Hán Việt: BẢN
1. tấm; phiến; bảng; biển; đĩa; thẻ; thanh; miếng。(板儿)片状的较硬的物体。
木板儿
tấm gỗ
玻璃板
tấm kính
2. cửa; cửa ván của hàng quán。(板儿)店铺的门板。
铺子都上了板儿了。
hàng quán đều đóng cửa cả rồi
3. cái phách (để gõ nhịp)。演奏民族音乐或戏曲时用来打拍子的乐器。
Ghi chú: (板儿)
4. nhịp; nhịp phách。音乐和戏曲中的节拍。Xem 板眼。
快板儿
nhịp nhanh
慢板
nhịp chậm
5. cứng nhắc; lờ đờ; chậm chạp。呆板。
他们都那样活泼,显得我有点太板了。
ai cũng hoạt bát thế, nên tôi thành ra hơi chậm chạp
6. rắn chắc; cứng。硬得像板子似的。
地板了,不好锄。
đất cứng lại rồi, khó cuốc quá
7. nghiêm túc; nghiêm; kiên quyết; hà khắc。表情严肃。
他板着脸不说话
anh ấy nghiêm mặt không nói
8. ông chủ。老板。
Từ ghép:
板板六十四 ; 板报 ; 板本 ; 板壁 ; 板擦儿 ; 板材 ; 板车 ; 板床 ; 板锉 ; 板荡 ; 板凳 ; 板斧 ; 板鼓 ; 板胡 ; 板籍 ; 板极 ; 板结 ; 板块 ; 板蓝根 ; 板栗 ; 板平 ; 板儿爷 ; 板上钉钉 ; 板式 ; 板实 ; 板书 ; 板刷 ; 板瓦 ; 板屋 ; 板鸭 ; 板牙 ; 板烟 ; 板眼 ; 板油 ; 板羽球 ; 板障 ; 板正 ; 板直 ; 板滞 ; 板桩 ; 板子
Chữ gần giống với 板:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 板 Tìm thêm nội dung cho: 板
