Chữ 板 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 板, chiết tự chữ BẢN, BỬNG, PHẢN, VÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板:

板 bản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 板

Chiết tự chữ bản, bửng, phản, ván bao gồm chữ 木 反 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

板 cấu thành từ 2 chữ: 木, 反
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • phiên, phản
  • bản [bản]

    U+677F, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闆;
    Pinyin: ban3;
    Việt bính: baan2
    1. [板橋] bản kiều 2. [古板] cổ bản 3. [呆板] ngai bản 4. [三板] tam bản;

    bản

    Nghĩa Trung Việt của từ 板

    (Danh) Ván.
    ◎Như: mộc bản
    tấm ván, thủ bản cái hốt.

    (Danh)
    Mảnh mỏng.
    ◎Như: đồng bản lá đồng, chiếu bản tờ chiếu.

    (Danh)
    Bản in sách.
    ◎Như: nguyên bản bản in nguyên văn, phiên bản bản khắc lại, xuất bản in sách ra.

    (Danh)
    Cái phách, dùng để đánh nhịp trong âm nhạc.

    (Danh)
    Nhịp (âm nhạc).
    ◎Như: bản nhãn tiết nhịp, khoái bản nhịp nhanh, mạn bản nhịp chậm.

    (Danh)
    Cái bàn vả.

    (Danh)
    Gỗ đóng quan tài.

    (Danh)
    Người chủ.
    § Thông .
    ◎Như: lão bản người chủ.

    (Tính)
    Đờ đẫn, cứng ngắc, không linh động.
    ◎Như: ngai bản ngờ nghệch chẳng biết gì, cổ bản cổ lỗ, cố chấp.

    (Tính)
    Bản đãng nhà nước hỗn loạn.
    § Ghi chú: Bản và Đãng là tên hai thiên trong Thi Kinh, thuật sự vô đạo của Lệ Vương .

    ván, như "tấm ván; đậu ván" (vhn)
    bản, như "hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)" (btcn)
    bửng, như "bửng cối xay" (btcn)
    phản, như "phản gỗ" (btcn)

    Nghĩa của 板 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǎn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: BẢN
    1. tấm; phiến; bảng; biển; đĩa; thẻ; thanh; miếng。(板儿)片状的较硬的物体。
    木板儿
    tấm gỗ
    玻璃板
    tấm kính
    2. cửa; cửa ván của hàng quán。(板儿)店铺的门板。
    铺子都上了板儿了。
    hàng quán đều đóng cửa cả rồi
    3. cái phách (để gõ nhịp)。演奏民族音乐或戏曲时用来打拍子的乐器。
    Ghi chú: (板儿)
    4. nhịp; nhịp phách。音乐和戏曲中的节拍。Xem 板眼。
    快板儿
    nhịp nhanh
    慢板
    nhịp chậm
    5. cứng nhắc; lờ đờ; chậm chạp。呆板。
    他们都那样活泼,显得我有点太板了。
    ai cũng hoạt bát thế, nên tôi thành ra hơi chậm chạp
    6. rắn chắc; cứng。硬得像板子似的。
    地板了,不好锄。
    đất cứng lại rồi, khó cuốc quá
    7. nghiêm túc; nghiêm; kiên quyết; hà khắc。表情严肃。
    他板着脸不说话
    anh ấy nghiêm mặt không nói
    8. ông chủ。老板。
    Từ ghép:
    板板六十四 ; 板报 ; 板本 ; 板壁 ; 板擦儿 ; 板材 ; 板车 ; 板床 ; 板锉 ; 板荡 ; 板凳 ; 板斧 ; 板鼓 ; 板胡 ; 板籍 ; 板极 ; 板结 ; 板块 ; 板蓝根 ; 板栗 ; 板平 ; 板儿爷 ; 板上钉钉 ; 板式 ; 板实 ; 板书 ; 板刷 ; 板瓦 ; 板屋 ; 板鸭 ; 板牙 ; 板烟 ; 板眼 ; 板油 ; 板羽球 ; 板障 ; 板正 ; 板直 ; 板滞 ; 板桩 ; 板子

    Chữ gần giống với 板:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Dị thể chữ 板

    , , ,

    Chữ gần giống 板

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 板 Tự hình chữ 板 Tự hình chữ 板 Tự hình chữ 板

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

    bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
    bẩng: 
    bửng:bửng cối xay
    phản:phản gỗ
    ván:tấm ván; đậu ván
    板 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 板 Tìm thêm nội dung cho: 板