Chữ 救 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 救, chiết tự chữ CỨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救:

救 cứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 救

Chiết tự chữ cứu bao gồm chữ 求 攴 hoặc 求 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 救 cấu thành từ 2 chữ: 求, 攴
  • cù, cầu
  • phộc
  • 2. 救 cấu thành từ 2 chữ: 求, 攵
  • cù, cầu
  • phộc, truy
  • cứu [cứu]

    U+6551, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu4;
    Việt bính: gau3
    1. [補救] bổ cứu 2. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 3. [抱薪救火] bão tân cứu hỏa 4. [急救] cấp cứu 5. [求救] cầu cứu 6. [救病] cứu bệnh 7. [救兵] cứu binh 8. [救急] cứu cấp 9. [救藥] cứu dược 10. [救駕] cứu giá 11. [救火] cứu hỏa 12. [救護] cứu hộ 13. [救命] cứu mệnh 14. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 15. [救人如救火] cứu nhân như cứu hỏa 16. [救生] cứu sinh 17. [救災] cứu tai 18. [救濟] cứu tế 19. [救世] cứu thế 20. [救世主] cứu thế chúa 21. [救星] cứu tinh 22. [救助] cứu trợ 23. [救援] cứu viện 24. [賑救] chẩn cứu 25. [拯救] chửng cứu;

    cứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 救

    (Động) Ngăn, cản lại.
    ◇Luận Ngữ
    : Quý thị lữ ư Thái Sơn. Tử vị Nhiễm Hữu viết: Nhữ phất năng cứu dữ? . : ? (Bát dật ) Họ Quý tế lữ ở núi Thái Sơn. Khổng Tử hỏi Nhiễm Hữu rằng: Anh không ngăn được sao?
    § Ghi chú: Ý nói, theo lễ thì vua Lỗ mới có quyền tế lữ, họ Quý chỉ là một quan đại phu, đã tiếm lễ.

    (Động)
    Cứu giúp.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiếp độ nhật như niên, nguyện quân liên nhi cứu chi , (Đệ bát hồi) Thiếp coi một ngày bằng một năm, xin chàng thương mà cứu vớt.
    cứu, như "cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương" (vhn)

    Nghĩa của 救 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiù]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: CỨU
    1. cứu。援助使脱离灾难或危险。
    救命。
    cứu người.
    挽救。
    cứu vãn.
    搭救。
    cứu giúp.
    抢救。
    cứu vớt.
    一定要把他救出来。
    nhất định phải cứu anh ấy ra.
    2. cứu giúp; giúp; giúp đỡ。援助人、物使免于(灾难、危险)。
    救亡。
    cứu nước.
    救荒。
    cứu đói.
    救灾。
    cứu nạn.
    救急。
    cấp cứu.
    Từ ghép:
    救兵 ; 救国 ; 救护 ; 救荒 ; 救火 ; 救急 ; 救济 ; 救苦救难 ; 救命 ; 救难船 ; 救生 ; 救生圈 ; 救生艇 ; 救世主 ; 救死扶伤 ; 救亡 ; 救星 ; 救应 ; 救援 ; 救灾 ; 救治 ; 救助

    Chữ gần giống với 救:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽙,

    Chữ gần giống 救

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 救 Tự hình chữ 救 Tự hình chữ 救 Tự hình chữ 救

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

    cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
    救 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 救 Tìm thêm nội dung cho: 救