Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 救 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 救, chiết tự chữ CỨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救:
救
Pinyin: jiu4;
Việt bính: gau3
1. [補救] bổ cứu 2. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 3. [抱薪救火] bão tân cứu hỏa 4. [急救] cấp cứu 5. [求救] cầu cứu 6. [救病] cứu bệnh 7. [救兵] cứu binh 8. [救急] cứu cấp 9. [救藥] cứu dược 10. [救駕] cứu giá 11. [救火] cứu hỏa 12. [救護] cứu hộ 13. [救命] cứu mệnh 14. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 15. [救人如救火] cứu nhân như cứu hỏa 16. [救生] cứu sinh 17. [救災] cứu tai 18. [救濟] cứu tế 19. [救世] cứu thế 20. [救世主] cứu thế chúa 21. [救星] cứu tinh 22. [救助] cứu trợ 23. [救援] cứu viện 24. [賑救] chẩn cứu 25. [拯救] chửng cứu;
救 cứu
Nghĩa Trung Việt của từ 救
(Động) Ngăn, cản lại.◇Luận Ngữ 論語: Quý thị lữ ư Thái Sơn. Tử vị Nhiễm Hữu viết: Nhữ phất năng cứu dữ? 季氏旅於泰山. 子謂冉有曰: 女弗能救與? (Bát dật 八佾) Họ Quý tế lữ ở núi Thái Sơn. Khổng Tử hỏi Nhiễm Hữu rằng: Anh không ngăn được sao?
§ Ghi chú: Ý nói, theo lễ thì vua Lỗ mới có quyền tế lữ, họ Quý chỉ là một quan đại phu, đã tiếm lễ.
(Động) Cứu giúp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiếp độ nhật như niên, nguyện quân liên nhi cứu chi 妾度日如年, 願君憐而救之 (Đệ bát hồi) Thiếp coi một ngày bằng một năm, xin chàng thương mà cứu vớt.
cứu, như "cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương" (vhn)
Nghĩa của 救 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiù]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: CỨU
1. cứu。援助使脱离灾难或危险。
救命。
cứu người.
挽救。
cứu vãn.
搭救。
cứu giúp.
抢救。
cứu vớt.
一定要把他救出来。
nhất định phải cứu anh ấy ra.
2. cứu giúp; giúp; giúp đỡ。援助人、物使免于(灾难、危险)。
救亡。
cứu nước.
救荒。
cứu đói.
救灾。
cứu nạn.
救急。
cấp cứu.
Từ ghép:
救兵 ; 救国 ; 救护 ; 救荒 ; 救火 ; 救急 ; 救济 ; 救苦救难 ; 救命 ; 救难船 ; 救生 ; 救生圈 ; 救生艇 ; 救世主 ; 救死扶伤 ; 救亡 ; 救星 ; 救应 ; 救援 ; 救灾 ; 救治 ; 救助
Số nét: 11
Hán Việt: CỨU
1. cứu。援助使脱离灾难或危险。
救命。
cứu người.
挽救。
cứu vãn.
搭救。
cứu giúp.
抢救。
cứu vớt.
一定要把他救出来。
nhất định phải cứu anh ấy ra.
2. cứu giúp; giúp; giúp đỡ。援助人、物使免于(灾难、危险)。
救亡。
cứu nước.
救荒。
cứu đói.
救灾。
cứu nạn.
救急。
cấp cứu.
Từ ghép:
救兵 ; 救国 ; 救护 ; 救荒 ; 救火 ; 救急 ; 救济 ; 救苦救难 ; 救命 ; 救难船 ; 救生 ; 救生圈 ; 救生艇 ; 救世主 ; 救死扶伤 ; 救亡 ; 救星 ; 救应 ; 救援 ; 救灾 ; 救治 ; 救助
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |

Tìm hình ảnh cho: 救 Tìm thêm nội dung cho: 救
