Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 敝帚自珍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敝帚自珍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敝帚自珍 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìzhǒuzìzhēn] của mình mình quý; ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn; quý cả cái chổi cùn của mình (ví von đồ vật tuy không tốt, nhưng của mình thì mình vẫn quý.)。比喻东西虽不好,可是自己珍视。也说 敝帚千金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敝

tệ:tồi tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帚

chổi:chổi tre
trửu:trửu (cái chổi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân:trân châu
trằn:trằn trọc
敝帚自珍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敝帚自珍 Tìm thêm nội dung cho: 敝帚自珍