Từ: 敝帚自珍 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敝帚自珍:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 敝 • 帚 • 自 • 珍
Nghĩa của 敝帚自珍 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìzhǒuzìzhēn] của mình mình quý; ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn; quý cả cái chổi cùn của mình (ví von đồ vật tuy không tốt, nhưng của mình thì mình vẫn quý.)。比喻东西虽不好,可是自己珍视。也说 敝帚千金。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敝
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帚
| chổi | 帚: | chổi tre |
| trửu | 帚: | trửu (cái chổi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍
| trân | 珍: | trân châu |
| trằn | 珍: | trằn trọc |