Từ: 散光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散光 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎnguāng] tản quang; loà (mắt)。视力缺陷的一种,有散光眼的人看东西模糊不清,由角膜或晶状体表面的弯曲不规则,使进入眼球中的影象分散成许多部分引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
散光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散光 Tìm thêm nội dung cho: 散光