Từ: 陈迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénjī] việc đã qua; di tích; di vật; chuyện quá khứ; việc quá khứ。过去的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
陈迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈迹 Tìm thêm nội dung cho: 陈迹