Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 援引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 援引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

viện dẫn
Dẫn chứng.
◇Triệu Dữ Thì 時:
Phàm tam bách lục thập sự, nhi viện dẫn thư bách dư chủng, mỗi nhất thư giai lục nhất sự
事, 種, 事 (Tân thối lục 退, Quyển nhất).Dẫn tiến, đề bạt.Chỉ dẫn.
◇Hồng Nhân Can 玕:
Thường tư xiển minh chân đạo dĩ viện dẫn thế nhân, nhi đề tê cảnh giác chi bất quyện
人, 倦 (Anh kiệt quy chân ).

Nghĩa của 援引 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuányǐn] 1. dẫn ra; dẫn; đưa ra。引用。
援引条文
dẫn điều lệ
援引例证
dẫn ra các bằng chứng luật lệ.
2. đề cử; giới thiệu; tiến cử; bổ nhiệm。提拔;引荐。
援引贤能
đề cử hiền tài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
援引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 援引 Tìm thêm nội dung cho: 援引