Cao su chống va đập cửa

Chữ 齔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齔, chiết tự chữ SẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齔:

齔 sấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齔

Chiết tự chữ sấn bao gồm chữ 齒 匕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齔 cấu thành từ 2 chữ: 齒, 匕
  • xẻ, xỉ, xỉa
  • chuỷ, chủy
  • sấn [sấn]

    U+9F54, tổng 17 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chen4;
    Việt bính: can3;

    sấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 齔

    (Động) Thay răng sữa.
    ◇Liệt Tử
    : Hữu di nam, thủy sấn , (Thang vấn ) Còn đứa con trai, vừa mới thay răng sữa.

    (Danh)
    Trẻ con.

    (Tính)
    Non, bé.
    sấn, như "sấn (trẻ thay răng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 齔:

    ,

    Dị thể chữ 齔

    ,

    Chữ gần giống 齔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齔 Tự hình chữ 齔 Tự hình chữ 齔 Tự hình chữ 齔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齔

    sấn:sấn (trẻ thay răng)
    齔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齔 Tìm thêm nội dung cho: 齔