Cao su chống va đập cửa
Chữ 齔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齔, chiết tự chữ SẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齔:
齔
Biến thể giản thể: 龀;
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
齔 sấn
◇Liệt Tử 列子: Hữu di nam, thủy sấn 有遺男, 始齔 (Thang vấn 湯問) Còn đứa con trai, vừa mới thay răng sữa.
(Danh) Trẻ con.
(Tính) Non, bé.
sấn, như "sấn (trẻ thay răng)" (gdhn)
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
齔 sấn
Nghĩa Trung Việt của từ 齔
(Động) Thay răng sữa.◇Liệt Tử 列子: Hữu di nam, thủy sấn 有遺男, 始齔 (Thang vấn 湯問) Còn đứa con trai, vừa mới thay răng sữa.
(Danh) Trẻ con.
(Tính) Non, bé.
sấn, như "sấn (trẻ thay răng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 齔:
齔,Dị thể chữ 齔
龀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齔
| sấn | 齔: | sấn (trẻ thay răng) |

Tìm hình ảnh cho: 齔 Tìm thêm nội dung cho: 齔
