căng căng
Cứng cỏi, kiên cường. ◇Thi Kinh 詩經:
Căng căng căng căng, Bất khiên bất băng
矜矜兢兢, 不騫不崩 (Tiểu nhã 小雅, Vô dương 無羊) (Những con dê của ngài) đều cứng cỏi mạnh mẽ, Không suy yếu không bị hủy hoại.Thận trọng, giữ gìn. ◇Văn tuyển 文選:
Căng căng Nguyên vương, Cung kiệm tĩnh nhất
矜矜元王, 恭儉靜一 (Vi Mạnh 韋孟, Phúng gián 諷諫).Tự đắc.
Nghĩa của 矜矜 trong tiếng Trung hiện đại:
2. kiên cường; mạnh mẽ。坚强的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜
| căng | 矜: | kiêu căng |
| găng | 矜: | bên này cũng găng (cương quyết) |
| gẵng | 矜: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜
| căng | 矜: | kiêu căng |
| găng | 矜: | bên này cũng găng (cương quyết) |
| gẵng | 矜: |

Tìm hình ảnh cho: 矜矜 Tìm thêm nội dung cho: 矜矜
