Từ: 数典忘祖 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 数典忘祖:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 数 • 典 • 忘 • 祖
Nghĩa của 数典忘祖 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔdiǎnwàngzǔ] Hán Việt: SỔ ĐIỂN VONG TỔ
quên nguồn quên gốc; quên gốc; mất gốc。春秋时晋国的籍谈出使周朝,他回答周王的问题时没有答好,事后周王讽刺他"数典而忘其祖",意思是籍谈说起国家的礼制掌故来,把自己祖先的职守(掌管国家的史册)都忘 掉了(见于《左传》昭公十五年)。后来就用数典忘祖比喻忘掉自己本来的情况或事物的本源。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |