Từ: 数列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 数列:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 数列 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùliè] dãy số。依照某种法则排列的一列数。例如1,3,5,7...,2,4,6,8...等。数列分有限数列和无限数列两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt
数列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 数列 Tìm thêm nội dung cho: 数列