Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 数字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 数字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 数字 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùzì] 1. chữ số。表示数目的文字。汉字的数字有小写大写两种,"一二三四五六七八九十"等是小写,"壹貳叁肆伍陆柒捌玖拾"等是大写。
2. con số。表示数目的符号,如阿拉伯数字、苏州码子。
3. số lượng。数量。也说数目字。
不要盲目追求数字。
không nên mù quáng chạy theo số lượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
数字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 数字 Tìm thêm nội dung cho: 数字