Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 数词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 数词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 数词 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùcí] số từ。表示数目的词。数词连用或者加上别的词,可以表示序数、分数、倍数、概数、如"第一、八成、百分之五、一千倍、十六七、二三十、四十上下"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
数词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 数词 Tìm thêm nội dung cho: 数词